|
VNU LogoHCMUSSH Logo

Thời khóa biểu Học kỳ 2 năm học 2024 -2025 (chính thức)

05/12/2024
CHIA SẺ:
Thời khóa biểu Học kỳ 2 năm học 2024 -2025 (chính thức)

THỜI KHÓA BIỂU

HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2024 - 2025

 (Kèm theo Thông báo số 2015/TB-XHNV-QLĐT ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM)

KHOA: VĂN HÓA HỌC

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số TC

Số Tiết

Lớp

Sĩ Số dự kiến

Thứ

Tiết

Phòng

Thời gian học

Tên GV

Trợ giảng (nếu có)

Ghi chú khác (nếu có)

1

VHH016

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Văn hóa học

 3

45 

 1

60 

 3

 6-9

Báo sau

4/3/2025 – 20/5/2025 

Nguyễn Văn Hiệu

 

 2024

2

VHH016

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong Văn hóa học

 3

45 

 2

60 

 7

 1-5

Báo sau

8/3/2025 – 3/5/2025 

Nguyễn Văn Hiệu

 

  2024

3

VHH088

Tiếng Anh chuyên ngành văn hoá học

3

45 

 1 

60 

 3

1-5 

B4-302

31/12/2024- 11/3/2025

Trần Cao Bội Ngọc

 

 

4

VHH088

Tiếng Anh chuyên ngành văn hoá học

3

45 

 2 

60 

3

6-9

B4-210

31/12/2024- 1/4/2025

Trần Cao Bội Ngọc

 

 

 5

VHH076

Văn hoá Trường Sơn - Tây Nguyên

2

30

 1

60

2

1-5

C1-21

30/12/2024- 17/2/2025

Lý Tùng Hiếu

 

 

6

VHH076

Văn hoá Trường Sơn - Tây Nguyên

2

30

 2

60

7

1-5

C1-21

4/1/2025- 1/3/2025

Lý Tùng Hiếu

 

 

7

VHH080

Phong tục và lễ hội

2

30

 1

60

5

6-9

Báo sau

13/3/2025-8/5/2025

Nguyễn  Thị Tú Anh

 

Đợt 2

8

VHH080

Phong tục và lễ hội

2

30

 2

60

6

1-5

Báo sau

14/3/2025-18/4/2025

Nguyễn  Thị Tú Anh

 

Đợt 2

9

VHH075

Văn hoá ẩm thực

2

30

 1

60

3

1-5

Báo sau

18/3/2025- 22/4/2024

Lê Thị Ngọc Điệp

 

Đợt 2

10

VHH075

Văn hoá ẩm thực

2

30

 2

60

4

1-5

Báo sau

19/3/2025- 23/4/2024

Lê Thị Ngọc Điệp

 

Đợt 2

11

VHH074

Văn hoá kiến trúc

2

30

 1

60

4

1-5

C1-21

8/1/2025-26/2/2025

Trương Thị Lam Hà

 

 

12

VHH074

Văn hoá kiến trúc

2

30

 2

60

4

6-9

C1-21

8/1/2025-12/3/2025

Trương Thị Lam Hà

 

 

13

VHH072

Văn hoá nghệ thuât

2

30

 1

60

3

6-9

C2-14

7/1/2025-11/3/2025

Ngô Anh Đào

 

 

14

VHH072

Văn hoá nghệ thuât

2

30

2

60

5

6-9

C2-14

9/1/2025-13/3/2025

Ngô Anh Đào

 

 

15

VHH056

Văn hoá Trung Hoa

2

30

 1

60

4

6-9

Báo sau

19/3/2025- 14/5/2025

Trần  Phú Huệ Quang

 

Đợt 2

16

VHH056

Văn hoá Trung Hoa

2

30

 2

60

6

6-9

Báo sau

14/3/2025- 2/5/2025

Trần  Phú Huệ Quang

 

Đợt 2

17

VHH028

Văn hoá Ân Độ

2

30

 1

60

6

1-5

B4-104

3/1/2025-21/2/2025

Phan Anh Tú

 

 

18

VHH028

Văn hoá Ân Độ

2

30

 2

60

6

6-9

B4-104

3/1/2025 - 8/3/2025

Phan Anh Tú

 

 

19

VHH006.1

Địa văn hoá thế giới

2

30

 1

60

7

1-5

Báo sau

15/3/2025- 19/4/2024

Đinh Thị Dung

 

Đợt 2

20

VHH006.1

Địa văn hoá thế giới

2

30

 2

60

7

6-9

Báo sau

15/3/2025- 3/5/2024

Đinh Thị Dung

 

Đợt 2

21

VHH062

Thực tập chuyên môn

4

120

 1

120

 

 

 

Theo Kế hoạch

Nguyễn Thanh Phong

 

 

22

VHH093

Nghệ thuật nói chuyện trước công chúng

2

30

 1

60

3

1-5

C1-21

31/12/2024- 18/2/2025

Nguyễn Thu Hương

 

 

23

VHH093

Nghệ thuật nói chuyện trước công chúng

2

30

 2

60

3

6-9

Gộp lớp 1

31/12/2024- 4/3/2025

Nguyễn Thu Hương

 

 

 24

DAI044

Nghiệp vụ thư ký văn phòng

2

30

 1

60

5

1-5

Báo sau

13/3/2025-17/4/2025

Nguyễn Thị Thúy Vy

 

Đợt 2

25

DAI044

Nghiệp vụ thư ký văn phòng

2

30

 2

60

6

1-5

Báo sau

14/3/2025-18/4/2025

Nguyễn Thị Thúy Vy

 

Đợt 2

26

VHH053.1

Văn hoá tổ chức - Quản trị

2

30

 1

120

4

1-5

Báo sau

12/3/2024- 16/4/2025

Nguyễn Thanh Phong

 

Đợt 2

27

VHH055.1

Văn hoá trang phục

2

30

 1

120

6

1-5

C1-45

3/1/2025-21/2/2025

Trương Thị Lam Hà

 

 

28

VHH037

Văn hóa du lịch

2

30

 1

120

2

6-9

Báo sau

10/3/2024- 5/5/2025

Trần Thị Kim Oanh

 

Đợt 2

29

VHH063

Nghệ thuật biểu diễn

2

30

 1

120

3

6-9

Báo sau

18/3/2025-6/5/2025

Ngô Anh Đào

 

Đợt 2

30

VHH073

Văn hóa mỹ thuật

2

30

 1

120

2

6-9

C1-14

30/12/2024-3/3/2025

Nguyễn  Thị Tú Anh

 

 

31

BCH042.1

Truyền thông Marketing

2

30

 1

120

4

6-9

Báo sau

12/3/2024- 7/5/2025

Trương Văn Minh

 

Đợt 2

32

VHH013

Nghiệp vụ truyển thông

2

30

 1

60

5

1-5

C1-21

2/1/2025- 20/2/2025

Bùi Việt Thành

 

 

33

VHH013

Nghiệp vụ truyển thông

2

30

 2

60

5

6-9

B4-210

2/1/2025- 6/3/2025

Bùi Việt Thành

 

 

 

 


 

 

CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 05/12/2024

Bài viết liên quan